thần tiên

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người tu hành đắc đạo, phép thuật: Theo quan niệm mê tín, đây những sinh vật siêu nhiên, thường sống trên trời hoặc nơi tiên cảnh, phép thuật sức mạnh phi thường.
    • Chỉ chung các vị thần tiên: Từ dùng để gọi chung cho các thực thể siêu nhiên trong thần thoại truyền thuyết.
  2. Tính từ:

    • công hiệu lạ thường, kỳ diệu: Dùng để miêu tả thứ đó hiệu quả đặc biệt tốt, nhanh chóng hoặc khó tin.
    • Đẹp một cách kỳ ảo, như trong truyện cổ tích: Miêu tả cảnh vật, không khí đẹp đến mức phi thực, giống như trong thế giới thần tiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong truyện cổ tích thường xuất hiện các vị thần tiên giúp đỡ người lương thiện.
    • Người xưa tin rằng ăn được đào tiên sẽ trở thành thần tiên, sống mãi không già.
  • Tính từ:

    • Loại thuốc này được quảng cáo công hiệu thần tiên, chữa khỏi bách bệnh.
    • Cảnh hoàng hôn trên đỉnh núi mờ sương tựa như một bức tranh thần tiên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thế giới thần tiên": chỉ một nơi chốn hoặc trạng thái đẹp đẽ, hạnh phúc hoàn hảo một cách lý tưởng, thường chỉ tồn tại trong tưởng tượng.

    • ấy sống trong thế giới thần tiên của riêng mình, không màng đến thực tại khắc nghiệt.
  • "Phép thần tiên": chỉ một giải pháp hoặc phương pháp kỳ diệu có thể giải quyết mọi vấn đề một cách dễ dàng nhanh chóng.

    • Không phép thần tiên nào cho việc học ngoại ngữ, chỉ sự chăm chỉ luyện tập mà thôi.
Biến thể từ gần giôm
  • Tiên (danh từ): chỉ riêng các vị tiên, thường nữ, sốngtiên giới, có vẻ đẹp thanh tao phép thuật.
  • Thần (danh từ): chỉ các vị thần linh, quyền năng chi phối tự nhiên hoặc một lĩnh vực nào đó ( dụ: thần sấm, thần biển).
  • Thần thánh (danh từ): từ ghép chỉ chung các đấng linh thiêng, quyền năng tối cao.
Từ đồng nghĩa
  • Thần linh: các đấng siêu nhiên quyền năng.
  • Tiên tử / Tiên nữ: các vị tiên (thường dùng cho nữ).
  • Bất tử: người sống mãi không chết (một đặc tính thường được gán cho thần tiên).
  • Kỳ diệu (tính từ): tính chất lạ lùng, khác thường (đồng nghĩa với nghĩa tính từ).
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn như thần tiên ăn cỗ": ăn rất ít, chỉ nhấm nháp chút đỉnh. Thành ngữ này phê phán những người ăn uống không đáng kể, dựa vào hình tượng thần tiên không cần ăn mặn.

    • Mời ăn cơm chỉ ăn như thần tiên ăn cỗ, vài hạt cơm xong.
  • "Sống cuộc đời thần tiên": sống một cuộc sốngcùng sung sướng, nhàn hạ, không phải lo nghĩ .

    • Sau khi trúng số, anh ta dường như sống cuộc đời thần tiênmột hòn đảo nhiệt đới.
  1. 1. d. Người tịch cốc tu hành đắc đạo, theo mê tín. 2. t. công hiệu lạ thường: Thuốc thần tiên.